thi tuyển

thi tuyển

Thí sinh tham gia kỳ thi tuyển tại một hội trường lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hình thức tuyển chọn dựa trên kết quả thi: "thi tuyển" chỉ quá trình tổ chức các bài kiểm tra, kỳ thi để đánh giá năng lực, kiến thức của thí sinh, từ đó lựa chọn ra những người đáp ứng yêu cầu ( dụ: tuyển sinh, tuyển dụng).
    • Phương thức xét tuyển bằng thi cử: "thi tuyển" đối lập với xét tuyển (dựa trên hồ sơ, thành tích), yêu cầu thí sinh phải tham gia kỳ thi chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Năm nay, trường đại học tổ chức thi tuyển để chọn sinh viên. (Trường dùng kỳ thi để tuyển sinh viên.)
    • Công ty ấy thi tuyển nhân viên mới thay vì phỏng vấn trực tiếp. (Công ty tổ chức thi để chọn nhân viên.)
    • Cháu tôi vừa đậu kỳ thi tuyển vào lớp 10. (Cháu tôi đã vượt qua kỳ thi tuyển vào lớp 10.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi tuyển sinh": kỳ thi dùng để tuyển chọn học sinh, sinh viên vào các cơ sở giáo dục.

    • Kỳ thi tuyển sinh đại học một trong những sự kiện quan trọng. (Kỳ thi chọn sinh viên vào đại học rất quan trọng.)
  • "thi tuyển dụng": kỳ thi dùng để tuyển chọn nhân sự cho cơ quan, tổ chức.

    • Anh ấy tham gia thi tuyển dụng vào ngân hàng. (Anh ấy dự thi để được nhận vào làm việc tại ngân hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyển (động từ): chọn lựa, thu nhận.

    • Nhà trường tuyển học sinh giỏi. (Nhà trường chọn học sinh năng lực.)
  • Xét tuyển (động từ): hình thức tuyển chọn dựa trên hồ sơ, thành tích, không qua thi.

    • Một số trường xét tuyển dựa trên điểm học bạ. (Một số trường chọn sinh viên dựa vào điểm trung bình các năm học.)
Từ đồng nghĩa
  • Thi chọn (động từ): thi để lựa chọnthường dùng trong ngữ cảnh tương tự.

    • Họ tổ chức thi chọn đội tuyển. (Họ tổ chức kỳ thi để chọn đội.)
  • Tuyển chọn qua thi (cụm từ): quá trình chọn lựa thông qua thi cử.

    • Phương thức tuyển chọn qua thi được áp dụng phổ biến. (Cách chọn người bằng thi được dùng nhiều.)
Thành ngữ liên quan
  • Thi đỗ, tuyển trúng: kết quả thành công trong kỳ thi tuyển.

    • Sau hai tháng ôn luyện, ấy thi đỗ được tuyển trúng vào công ty. ( ấy vượt qua kỳ thi được nhận vào làm.)
  • Thi rớt, tuyển trượt: kết quả không thành công.

    • cố gắng, anh ấy vẫn thi rớt kỳ thi tuyển sinh. (Anh ấy không đậu kỳ thi tuyển.)